Thời gian giao dịch hàng hóa phái sinh

80
Thời gian giao dịch hàng hóa phái sinh

Mỗi sản phẩm hàng hóa phái sinh sẽ có những giờ giao dịch khác nhau. Đây là điều các nhà đầu tư nên lưu ý và nắm rõ để không bỏ lỡ các thời điểm mở cửa và đóng cửa tại thị trường này. Các nhà đầu tư có thể canh giá để đạt lợi nhuận tối đa ở những giờ giao thoa, vì thường ở các giờ giao thoa thị trường thường xảy ra các biến động mạnh. Hãy tìm hiểu bài viết dưới đây, để xem các múi giờ giao dịch ở các sản phẩm hàng hóa nhé!

Thời gian giao dịch hàng hóa phái sinh

STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở giao dịch hàng hóa liên thông Thời gian giao dịch
1 Ngô CBOT Nông sản CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 7:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 1:20

(ngày hôm sau)

2 Ngô mini CBOT Nông sản CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 7:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 1:45

(ngày hôm sau)

3 Đậu tương CBOT Nông sản CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 7:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 1:20

(ngày hôm sau)

4 Đậu tương mini CBOT Nông sản CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 7:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 1:45

(ngày hôm sau)

5 Dầu đậu tương CBOT Nông sản CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 7:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 1:20

(ngày hôm sau)

6 Khô đậu tương CBOT Nông sản CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 7:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 1:20

(ngày hôm sau)

7 Lúa mì CBOT Nông sản CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 7:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 1:20

(ngày hôm sau)

8 Lúa mì mini CBOT Nông sản CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 7:00 – 19:45
  • Phiên 2: 20:30 – 1:45

(ngày hôm sau)

9 Cà phê Robusta ICE EU Nguyên liệu công nghiệp ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:

15:00 – 23:30 

10 Cà phê Arabica ICE US Nguyên liệu công nghiệp ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:

15:15 – 00:30 (ngày hôm sau)

11 Ca cao ICE US Nguyên liệu công nghiệp ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:

15:45 – 00:30 (ngày hôm sau)

12 Đường ICE US Nguyên liệu công nghiệp ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:

14:30 – 00:00 (ngày hôm sau)

13 Bông ICE US Nguyên liệu công nghiệp ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:

08:00 – 01:20 (ngày hôm sau) 

14 Cao su RSS3 TOCOM Nguyên liệu công nghiệp TOCOM Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 6:45 – 19:45
  • Phiên 2: 14:30 – 16:55

(ngày hôm sau)

15 Cao su TSR20 SGX Nguyên liệu công nghiệp SGX Thứ 2 – Thứ 6:

06:55 – 17:00 (ngày hôm sau) 

16 Bạch kim NYMEX Kim loại NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau) 

17 Bạc COMEX Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau) 

18 Đồng COMEX Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau) 

19 Quặng sắt SGX Kim loại SGX Thứ 2 – Thứ 6:

  • Phiên 1: 6:25 – 19:00
  • Phiên 2: 19:15 – 03:55

(ngày hôm sau)

20 Dầu WTI mini NYMEX Năng lượng NYMEX
21 Dầu WTI NYMEX Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

22 Khí tự nhiên NYMEX Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

23 Dầu Brent ICE EU Năng lượng ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

24 Dầu ít lưu huỳnh ICE EU Năng lượng ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)

25 Xăng pha chế NYMEX Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

05:00 – 04:00 (ngày hôm sau)